Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, quan hệ, được mọi người đánh giá cao.
- Tính tốt.
- Người bạn tốt.
- Đối xử tốt với mọi người.
- Gương người tốt, việc tốt.
-
2. Tính từ
Vừa ý, không có gì làm cho phải phàn nàn.
- Kết quả tốt.
- Máy chạy tốt.
- Đoàn kết tốt với nhau.
- Cậu đã làm rất tốt.
-
3. Tính từ
Thuận lợi, có khả năng mang lại nhiều điều hay.
- Thời tiết tốt.
- Không khí trong lành tốt cho sức khoẻ.
- Triệu chứng tốt.
-
4. Tính từ
Ở tình trạng phát triển mạnh, biểu hiện có nhiều sức sống (thường nói về cây cỏ).
- Lúa tốt ngập bờ.
- Cỏ mọc tốt.
- Tóc chóng tốt.
-
5. Tính từ
Có phẩm chất, chất lượng cao hơn mức bình thường.
- Giấy tốt.
- Vải tốt.
- Làm việc tốt.
-
6. Danh từ
Quân có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng hoặc bộ tam cúc.
- Thí con tốt.
-
7. Trạng từ
Từ biểu thị điều vừa nêu ra, theo người nói nghĩ, là hoàn toàn có khả năng (dùng để trả lời ý hoài nghi, không tin của người đối thoại), nghĩa như "được lắm chứ".
-
8. Trạng từ
Một cách tốt.
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026