Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xấu

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm.

    • Chữ xấu.
    • Xấu như ma.
    • Xấu người nhưng đẹp nết.
  2. 2. Tính từ

    Thuộc loại có thể gây hại, mang lại điều không hay, đáng phàn nàn.

    • Bạn xấu.
    • Thời tiết xấu.
    • Tình hình xấu.
    • Triệu chứng xấu.
  3. 3. Tính từ

    Có giá trị, phẩm chất kém, đáng chê.

    • Hàng xấu.
    • Đất xấu.
  4. 4. Tính từ

    Trái với đạo đức, đáng chê trách.

    • Hành vi xấu.
    • Có nhiều tính xấu.
    • Ăn ở xấu.
    • Thái độ xấu.
  5. 5. Tính từ

    Có giá trị đạo đức kém, đáng khinh, đáng xấu hổ.

    • Nêu gương xấu.
    • Xấu mặt vì con.
    • Xấu chàng hổ ai.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026