Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trạng thái

Hán Việt: 狀態

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.

    • Các thiên thể ở trạng thái không ngừng chuyển động.
  2. 2. Danh từ

    Cách tồn tại của một vật tùy theo độ liên kết chặt chẽ hay lỏng lẻo giữa các phân tử của nó.

    • Ba trạng thái của vật chất là các trạng thái rắn, lỏng và khí.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026