Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trống

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Rỗng ở bên trong, không có gì.

    • Vườn không nhà trống.
  2. 2. Tính từ

    Thuộc giống đực của gia cầm.

    • Gà trống.
  3. 3. Danh từ

    Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng.

    • Trống báo động..
    • Đánh trống bỏ dùi..

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026