Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trường học

Hán Việt: 場學

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho các loại học sinh.

    • Các trường học chuẩn bị khai giảng.
    • Trường học các cấp.
    • Các đồ dùng dành cho trường học.
  2. 2. Danh từ

    Nơi rèn luyện, bồi dưỡng con người về mặt nào đó.

    • Thực tế là trường học của thanh niên.
    • Quân đội là một trường học lớn của tuổi trẻ.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026