Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ưu

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lo, lo lắng phiền não.

    • Lắm nỗi ưu phiền.
  2. 2. Động từ Từ cũ

    Giỏi, trong hệ thống phê điểm để xếp hạng (ưu, bình, thứ, liệt) trong học tập, thi cử ngày trước.

    • Đỗ hạng ưu.
  3. 3. Động từ Khẩu ngữ

    Ưu điểm (nói tắt).

    • Nêu rõ cả ưu lẫn khuyết.

Đồng nghĩa

âu

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026