Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ứng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau.

    • Ứng tiền công tác phí.
    • Ứng trước vật tư cho sản xuất.
  2. 2. Động từ

    Có mối quan hệ phù hợp tương đối với nhau.

    • Hai vế ứng nhau từng chữ.
    • Trong một đa giác, mỗi cạnh ứng với một góc.
  3. 3. Động từ lực lượng siêu nhiên

    Báo trước điều lành dữ, theo tín ngưỡng.

    • Thần linh ứng mộng.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026