Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công.
- đi kiếm việc
- bị mất việc
- phải nghỉ việc
-
2. Danh từ
Cái phải coi như bổn phận của mình.
- việc học hành
- việc nhà cửa
- việc nước
- việc tòng quân
- việc cai trị
-
3. Danh từ
Chuyện lôi thôi, rắc rối.
- việc ganh đua
- việc tranh chấp
- việc cãi cọ
-
4. Danh từ
Sự thiệt hại.
- Bão to, nhà anh có việc gì không.
-
5. Danh từ
Sự danh từ hóa một động từ.
- việc ăn
- việc ở
- việc chữa bệnh
- việc chăm nom vườn tược
- việc dạy dỗ con cái
-
6. Danh từ
Chuyện xảy ra.
- Mới về có việc chi mà động dung. (Truyện Kiều).
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026