Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vỗ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nuôi cho béo bằng lượng thức ăn trên mức thường.

    • Gần đến tết phải vỗ con lợn.
    • Vỗ con gà thiến.
  2. 2. Động từ

    Đập bàn tay vào vật gì.

    • Vỗ bụng.
  3. 3. Động từ

    Đập vào.

    • Sóng vỗ bờ.
  4. 4. Động từ

    Không trả lại cái đáng lẽ mình phải trả.

    • Vỗ nợ.
    • Vỗ ơn.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026