Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đưa nhanh, thường là từ trên xuống, bàn tay hoặc vật có bề mặt không nhọn sắc cho tác động mạnh vào một vật khác.
- Đập tay xuống bàn.
- Đập vỡ cái cốc.
- Đập muỗi.
- Gà đập cánh phành phạch.
- Đập bóng
-
2. Động từ
Làm cho phải chịu một sức mạnh làm tổn thương. Đập tan cuộc tiến công.
- Dùng lí lẽ đập lại luận điệu xuyên tạc.
-
3. Động từ Khoản tiền
Gộp chung vào làm một với một khoản khác.
- Lãi đập vào vốn.
- Còn thiếu thì lấy khoản khác đập vào.
-
4. Động từ
Tác động mạnh vào giác quan, vào ý thức.
- Dòng chữ đỏ đập vào mắt.
-
5. Động từ
Vận động co bóp.
- Tim ngừng đập.
- Nhịp đập của mạch.
-
6. Danh từ
Công trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nước và tạo ra sự dâng nước lên.
- Đắp đập be bờ.
- Xây đập ngăn sông.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026