Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đánh

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho đau để trừng phạt.

    • Đánh mấy roi
  2. 2. Động từ

    Diệt kẻ địch.

    • Đánh giặc
  3. 3. Động từ

    Làm tổn thương.

    • Đánh gãy cành cây
  4. 4. Động từ

    Làm phát ra tiếng.

    • Đánh trống
  5. 5. Động từ

    Khuấy mạnh.

    • Đánh trứng
  6. 6. Động từ

    Xoa hay xát nhiều lần.

    • Đánh phấn
  7. 7. Động từ

    Bắt một con vật.

    • Đi đánh cá
  8. 8. Động từ

    Xát mạnh vào.

    • Đánh diêm
  9. 9. Động từ

    Đào lên.

    • Đánh gốc cây
  10. 10. Động từ

    Dự một trò chơi.

    • Đánh ten-nít
  11. 11. Động từ

    Làm cho thành vật có hình dạng.

    • Đánh tranh.
    • Đánh thùng
    • Đánh đống
    • Đánh luống
  12. 12. Động từ

    Dự một cuộc thử sức.

    • Đánh vật

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026