Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam.
- Áo màu xanh.
-
2. Tính từ
Có màu như màu nước biển hay da trời không vẩn mây.
- Bầu trời xanh thẳm.
-
3. Tính từ
Mét, tái, màu da của người bệnh.
- Mới ốm dậy, da còn xanh.
-
4. Tính từ
Da mặt của người đang sợ, đang khiếp.
- Sợ xanh mặt.
-
5. Tính từ
Nói người hay tuổi đời còn trẻ.
- Tuổi xanh.
-
6. Tính từ
Có màu như màu lá cây.
-
7. Tính từ
Nói hoa quả chưa chín.
- Quả vẫn còn xanh.
- Không nên ăn ổi xanh.
-
8. Tính từ
Từ chỉ nước da:.
-
9. Danh từ
Miền rừng núi, dùng để chỉ khu căn cứ cách mạng trong thời kì kháng chiến chống Mỹ.
- Cả nhà đã lên xanh.
-
10. Danh từ
Dụng cụ dùng trong bếp để xào nấu, bằng đồng, thành đứng, có hai quai.
-
11. Danh từ
Trời, ông trời.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026