Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bốc lên hết sức mạnh mẽ và gây tác động đáng kể.
- Khói xộc vào mũi.
-
2. Động từ Khẩu ngữ
Xông vào, xông tới một cách đột ngột, sỗ sàng.
- Con chó xộc ra cắn.
- Chạy xộc vào buồng.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026