Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xuân

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua, hay tuổi của con người.

    • Đã mấy xuân qua.
    • Mới hai mươi xuân.
  2. 2. Danh từ

    Mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi là mở đầu của năm mới.

    • Mùa xuân, trăm hoa đua nở.
    • Vui Tết đón xuân.
    • Một mùa xuân mới đang về trên khắp đất nước.
  3. 3. Tính từ

    Thuộc về tuổi trẻ, coi là tươi đẹp, tràn đầy sức sống.

    • Đang tuổi xuân.
    • Trông còn xuân lắm!
  4. 4. Tính từ

    Thuộc về tình yêu trai gái, coi là đẹp đẽ.

    • Lòng xuân phơi phới.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026