Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xung quanh

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khoảng không gian bao quanh một sự vật nào đó.

    • Bạn bè vây kín xung quanh.
  2. 2. Danh từ

    Phạm vi có liên quan đến một sự việc.

    • Có nhiều ý kiến xung quanh về vấn đề này.
  3. 3. Danh từ

    Theo đường tròn hay đường cong kín.

    • Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026