Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

yếu tố

Hán Việt: 要素

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.

    • Yếu tố cấu tạo từ.
    • Yếu tố văn hoá.
    • Những yếu tố cấu thành tội phạm.
  2. 2. Danh từ

    Cái cần thiết tạo điều kiện hình thành nên cái khác.

    • Yếu tố con người quyết định sự phát triển của xã hội.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026