Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bầy

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đám đông người có chung đặc điểm đáng khinh nào đó; lũ.

    • Một mình chống trả cả bầy du côn.
    • Bầy kẻ cướp.
  2. 2. Danh từ

    Đám đông động vật cùng loài quần tụ ở một chỗ.

    • Bầy gà.
    • Bầy gia súc.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026