Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ chức, cùng tham gia một hoạt động, v.v.
- Một bọn trẻ.
- Bọn con buôn.
- Bọn họ.
- Bọn tôi sẽ đến.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026