Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đoàn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Số đông người, vật đi liền nhau.

    • Đoàn ô-tô vận tải
  2. 2. Danh từ

    Tập hợp người làm một nhiệm vụ chung.

    • Đoàn chủ tịch.
    • Đoàn thư kí hội nghị
  3. 3. Danh từ

    Tổ chức gồm những người hoạt động vì một mục đích chung.

    • Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.
    • Đoàn văn công
  4. 4. Danh từ

    Tổ chức của quân đội trên đơn vị đội.

    • Cả đoàn được.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026