Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho một vật, thường là dài hoặc có đầu nhọn, mắc sâu vào và đứng được trên một vật khác.
- cắm hoa vào lọ
- mũi tên cắm vào thân cây
- cắm cột mốc phân định biên giới
-
2. Động từ
Đánh dấu, thường bằng cách cắm cọc, cho biết đã chiếm hữu ruộng đất, nhà cửa.
- địa chủ cắm đất, cắm nhà của nông dân
-
3. Động từ
Dựng tạm chỗ ở, thường bằng cách dùng cọc cắm làm cột.
- cắm lều
- cắm trại
-
4. Động từ
Đặt đồ vật lại làm tin để vay tiền hoặc mua chịu, thường trong thời gian ngắn.
- cắm quán
- cắm cả đồng hồ, xe máy để lấy tiền trả nợ
-
5. Động từ
Để cho bám chắc hoặc tự bám chắc một nơi nào đó mà hoạt động.
- đơn vị cắm lại một tổ trinh sát
-
6. Động từ
Chúc xuống, cúi hẳn đầu xuống.
- đứng cắm mặt xuống đất
- cắm đầu chạy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026