Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chắc chắn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu.

    • Nền móng rất chắc chắn.
  2. 2. Tính từ

    Có tính chất khẳng định dứt khoát, có thể tin chắc là đúng như thế.

    • Hứa chắc chắn.
    • Chưa có gì chắc chắn cả.
  3. 3. Động từ

    Tin một cách quả quyết là đúng như thế.

    • Tôi chắc chắn anh ta không có ở nhà.
  4. 4. Trạng từ

    Có thể khẳng định dứt khoát là như thế.

    • Anh ta chắc chắn biết việc ấy.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026