Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Không sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳn.
- Khóc như cha chết. (tục ngữ)
- Chó chết hết chuyện. (tục ngữ)
-
2. Động từ
Gây khổ cực cho người khác.
- Tham nhũng thế thì chết dân.
-
3. Động từ
Đã biến chất, không dùng được nữa.
- Mực chết.
- Màu chết.
-
4. Động từ
Nói máy móc dừng lại.
- Đồng hồ chết.
-
5. Động từ
Ở trong thế nguy khốn.
- Làm dở thế thì chết.
-
6. Trạng từ
Đến mức độ cao.
- Chán chết.
-
7. Thán từ
Nói lên sự lo sợ, sự dè chừng một mối nguy.
- Chết sao lại rờ vào dây điện.
-
8. Tính từ
Không dùng đến trong công việc thường ngày.
- Tranh thủ thời giờ chết mà học thêm văn hóa. (Nguyễn Tuân)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026