Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chính xác

Hán Việt: 正確

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không có sai sót, không có sai lệch, đúng hoàn toàn.

    • Đây là câu trả lời chính xác.
  2. 2. Tính từ

    Có sai số bằng không.

    • Kết quả đo đạc của chúng tôi là chính xác.
  3. 3. Trạng từ

    Một cách không có sai sót, không có sai lệch, không có sai số.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

sai

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026