Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

con gái

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng.

    • Đã qua thời con gái.
    • "Thưa rằng: bác mẹ em răn, Làm thân con gái chớ ăn trầu người." (Ca dao)'
  2. 2. Danh từ

    Người gái sinh ra từ cha mẹ.

    • Đứa bé ấy là con gái cô Hương.
  3. 3. Danh từ

    Thời kì đang độ phát triển mạnh, đẻ nhánh nhiều.

    • Lúa đang thì con gái.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026