Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người trai sinh ra từ cha mẹ.
- Cô Xuân có hai đứa con trai.
-
2. Danh từ
Con trai sông (nói tắt).
- Ăn con trai.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026