Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa.
- Bộ quần áo cũ.
- Cửa hàng sách cũ.
- Máy cũ, nhưng còn tốt.
-
2. Tính từ
Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa.
- Ăn cơm mới, nói chuyện cũ. (tục ngữ)
- Nhà xây theo kiểu cũ.
- Cách làm ăn cũ từ nghìn năm nay.
-
3. Tính từ
Vốn có từ lâu hoặc vốn quen biết từ trước.
- Về thăm quê cũ.
- Ngựa quen đường cũ. (tục ngữ)
- Tình xưa nghĩa cũ.
- Ma cũ bắt nạt ma mới. (tục ngữ)
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026