Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khoảng thời gian bằng 60 phút, hoặc bằng 3600 giây.
-
2. Danh từ
Một khoảng của ngày lâu giờ, từ giờ trọn vẹn đi giờ sau.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026