Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hóa

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu, không tốt.

    • chiều quá hóa hư
    • hóa điên, hóa dại
    • sướng quá hóa rồ
  2. 2. Động từ

    Từ biểu thị điều sắp nói đến là điều bỗng nhiên nhận thức ra, có phần bất ngờ, trái với điều trước kia tưởng.

    • tưởng dễ mà lại hóa khó
    • như thế lại hóa hay
  3. 3. Động từ

    Trở thành thần, thánh, Phật, chứ không chết đi, theo quan niệm tôn giáo, tín ngưỡng dân gian.

    • dẹp xong giặc Ân, ông Gióng hóa lên trời
  4. 4. Động từ

    Đốt vàng mã để cho trở thành đồ dùng của linh hồn người chết ở dưới âm phủ, theo tín ngưỡng dân gian.

    • hóa vàng
  5. 5. Động từ

    Thay đổi thành cái khác.

    • nhộng đã hóa thành ngài
    • mèo già hóa cáo
  6. 6. Động từ

    Yếu tố gốc Hán ghép sau để cấu tạo động từ, có nghĩa trở thành hoặc làm cho trở thành, trở nên hoặc làm cho trở nên có một tính chất nào đó, như: công nghiệp hóa, hiện đại hóa, vôi hóa, v.v..

  7. 7. Tính từ ruộng đất

    Ở tình trạng bỏ không lâu ngày không trồng trọt.

    • ruộng đất bị bỏ hóa
  8. 8. Tính từ Phương ngữ

    Xem góa.

  9. 9. Danh từ

    Hóa học (nói tắt)

    • ngành hóa
    • học giỏi môn hóa
  10. 10. Danh từ

    Dạng đặt dấu thanh kiểu mới của hóa.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026