Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Toàn thể những khái niệm trừu tượng hợp thành hệ thống, dùng làm cơ sở cho việc hiểu biết một khoa học, một kỹ thuật, một nghệ thuật... và ứng dụng vào một ngành hoạt động.
- Phải hiểu lý thuyết âm nhạc mới hát được hay.
-
2. Danh từ
Công trình xây dựng của trí tuệ tiến hành bằng phương pháp khoa học, mang tính chất tổng hợp và trong một số điểm, thường ở trạng thái giả thuyết.
- Lý thuyết tập hợp.
-
3. Tính từ
Dùng vào việc xây dựng lý thuyết.
- Vật lý lý thuyết.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026