Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngang

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng.

    • Chiều ngang.
    • Dàn hàng ngang.
    • Băng ngang qua đường.
  2. 2. Động từ

    Ở giữa chừng và làm gián đoạn.

    • Chặt ngang thân cây.
    • Cắt ngang câu chuyện.
    • Nói chen ngang.
  3. 3. Động từ

    Không thuận theo lẽ thường, mà một mực theo ý riêng của mình trong cách nói năng, đối xử, làm khó chịu.

    • Cãi ngang.
    • Nói ngang.
    • Tính ngang như cua!
  4. 4. Động từ mùi vị, âm điệu

    Không bình thường, mà có gì đó là lạ, gây cảm giác khó chịu, khó nghe.

    • Món canh ăn rất ngang.
    • Có mùi ngang ngang.
    • Câu thơ đọc ngang phè.
  5. 5. Động từ

    Không thấp hơn, mà ở cùng mức với cái gì đó.

    • Tóc chấm ngang vai.
    • Cao ngang nhau.
    • Hai người ngang sức ngang tài.
  6. 6. Động từ

    Đi ngang qua.

    • ngang qua mặt nhau mà không biết
  7. 7. Danh từ

    Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có dấu.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026