Nghĩa
-
1. Danh từ
Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, v.v.
- Nước mưa.
- Nước lũ.
- Nước thuỷ triều.
- Nước lên.
- Ăn nước giếng.
-
2. Danh từ
Lần, lượt sử dụng nước, thường là đun sôi, cho một tác dụng nhất định nào đó.
- Pha chè nước thứ hai.
- Thang thuốc đông y sắc ba nước.
- Rau rửa mấy nước mới sạch.
-
3. Danh từ
Vẻ ánh, bóng tự nhiên của một số vật, tựa như có một lớp mỏng chất phản chiếu ánh sáng nào đó phủ bên ngoài.
- Nước ngọc.
- Gỗ lên nước bóng loáng.
-
4. Danh từ
Vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị – xã hội và cùng thuộc về một nhà nước nhất định.
- Nước Việt Nam.
- Các nước láng giềng.
-
5. Danh từ
Chất lỏng, nói chung.
- Nước mắt.
- Nước chè.
- Chanh nhiều nước.
- Nước thép đầu tiên.
- Thuốc nước.
-
6. Danh từ
Lớp quét, phủ bên ngoài cho bền, đẹp.
- Quét hai nước vôi.
- Nước mạ rất bền.
- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.
-
7. Danh từ
Mức độ khó có thể chịu đựng hơn.
- Độc ác đến nước ấy là cùng.
- (Trả đến nghìn đồng là) hết nước.
- Đã đến nước này thì không còn có thể từ chối được.
-
8. Danh từ
Bước đi, về mặt nhanh chậm (của ngựa).
- Ngựa chạy đang được nước.
- Phi nước đại.
-
9. Danh từ
Bước đi của quân cờ, về mặt ảnh hưởng đến thế cờ.
- Nước cờ cao.
- Mách nước.
- Chơi cờ sáng nước.
-
10. Danh từ
Cách hành động, hoạt động để tác động đến tình hình, thoát khỏi thế bí hoặc tạo ra thế thuận lợi.
- Bị bao vây, chỉ còn nước ra đầu thú.
- (Tính) hết nước.
-
11. Danh từ
Thế hơn kém.
- Chịu nước lép.
- Đến nước cùng rồi.
- Được nước, càng làm già.
- Nó thì nước gì!
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026