Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đất nước.
- Liên Hiệp Quốc là một tổ chức quốc tế tuyên bố hỗ trợ sự cộng tác của các quốc gia thành viên
-
2. Danh từ
Cách nói trại âm của cuốc.
- Nhớ nước đau lòng con quốc quốc
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026