Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tập

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chồng giấy cùng loại.

    • Tập báo.
    • Tập ảnh.
  2. 2. Danh từ

    Sách mỏng.

    • Chuyện thiếu nhi đóng thành tập.
  3. 3. Danh từ

    Phần của một tác phẩm, thường xuất bản thành một quyển sách.

    • Lời Hồ Chủ Tịch, Tập 1.
  4. 4. Danh từ

    Một trong những xếp giấy đóng lại thành sách.

  5. 5. Danh từ

    Như vở.

  6. 6. Động từ

    Làm một việc nhiều lần cho quen, cho giỏi.

    • Tập viết.
  7. 7. Động từ

    Rèn luyện.

    • Tập cho trẻ em những thói quen tốt.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026