Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 術語
Nghĩa
-
1. Danh từ
Từ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa học nhất định.
- Thuật ngữ toán học.
- Thuật ngữ văn học.
- Thuật ngữ tiếng Việt.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026