Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trật

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bị ra khỏi vị trí vốn khớp chặt với vật khác.

    • Xe lửa trật bánh.
  2. 2. Danh từ

    Bậc, cấp bậc, phẩm hàm thời phong kiến.

    • Giáng một trật.
    • Thăng trật.
  3. 3. Tính từ

    Không đúng, không trúng.

    • Đoán trật.
    • Bắn trật mục tiêu.

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026