Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.
- Trúng mìn.
- Trúng gió độc.
- Trúng kế.
- Trúng phong.
-
2. Động từ
Gặp may mắn trong làm ăn, buôn bán.
- Vụ mùa trúng lớn.
- Dạo này bác ấy buôn bán trúng lắm.
-
3. Động từ
Đạt được điều tốt lành trong sự tuyển chọn hay do may mắn.
- Trúng giải nhất.
- Trúng số độc đắc.
-
4. Tính từ
Đúng với cái có thực đang được nói đến.
- Đoán trúng ý bạn.
- Nói trúng tim đen.
-
5. Tính từ
Đúng vào mục tiêu.
- Bắn trúng đích.
-
6. Tính từ
Đúng vào dịp, thời gian nào một cách ngẫu nhiên.
- Về nhà trúng ngày giỗ tổ.
- Ra đi trúng lúc trời mưa.
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026