Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đấng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ dùng để chỉ từng cá nhân người được suy tôn đến mức cao nhất về công lao, sự nghiệp hoặc phẩm chất.

    • Các shop lưu niệm, mỹ phẩm đông khách hơn thường lệ, khách mua chủ yếu là những đấng mày râu.
    • Như vậy khi bảng ngọc này được dùng cho “đấng” thì sức mạnh của bảng ngọc bổng chốc lại được tăng lên gấp đôi.
  2. 2. Danh từ lỗi thời, hiếm

    Hạng.

    • Người ba đấng, của ba loài.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026