Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

í

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Chỉ một thứ đã nói hoặc biết trước đó, là cách nói khác của ấy.

    • Đừng nhắc đến tên thằng í!
  2. 2. Trạng từ

    Nhấn mạnh thứ đã nói trước đó.

    • Con thấy quả táo này vị làm sao í.
    • Sao nó lại bực vậy? Vì chuyện ấy í chứ còn gì nữa.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026