Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt.
- Nhanh chân chạy thoát.
- Nhanh mắt nhìn thấy trước.
- Nhanh mồm nhanh miệng.
-
2. Tính từ
Tỏ ra có khả năng tiếp thu, phản ứng, hoạt động ngay tức khắc hoặc liền sau một thời gian rất ngắn.
- Ứng đáp nhanh.
- Nhanh hiểu bài.
- Xử trí nhanh.
-
3. Tính từ
Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.
- Xe chạy nhanh.
- Nói nhanh.
- Tốc độ phát triển nhanh.
- Đồng hồ chạy nhanh.
-
4. Tính từ
Chỉ diễn ra trong thời gian rất ngắn.
- Đọc lướt nhanh.
- Bản tin nhanh.
- Tóm tắt nhanh các sự kiện.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026