Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

to

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại.

    • Nhà to.
    • Quả to.
    • Mở to mắt.
    • Bé xé ra to.
    • To tiền.
  2. 2. Tính từ

    Có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường.

    • Nói to.
    • Đọc to lên cho mọi người cùng nghe.
  3. 3. Tính từ

    Có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, phạm vi, quy mô hay tầm quan trọng.

    • Gió to.
    • Nước sông lên to.
    • Lập công to.
    • Thua to.
  4. 4. Tính từ Người

    Có địa vị, quyền hạn cao.

    • Làm quan to.
    • To chức.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026