Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cha

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi).

    • Cha nào con nấy.
    • Con có cha như nhà có nóc (tục ngữ).
    • Cha bảo gì con ạ?
  2. 2. Danh từ

    (văn chương, lỗi thời, Công giáo) Từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026