Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Kém đến mức phải cố gắng lắm thì mới có thể đạt được yêu cầu.
- Sức khoẻ đuối dần.
- Sức học càng ngày càng đuối.
- Đuối lí đành phải im.
-
2. Tính từ Cân
Thiếu, ít hơn khối lượng thật một chút.
- Cân hơi đuối.
- Chỉ được ba lạng đuối.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026