Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lượt

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau.

    • Hôm nay đến lượt tôi trực nhật.
    • Bỏ hàng đi chơi, khi về mất lượt.
  2. 2. Danh từ

    Mỗi đầu người trong loạt người có mặt, một người có thể có mặt nhiều lần.

    • Năm vạn lượt người xuống đường đấu tranh.
  3. 3. Danh từ

    Hồi, phen.

    • Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần.
    • Lượt người.
  4. 4. Danh từ

    Đồ dệt thưa bằng tơ, thường nhuộm đen để làm khăn.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026