Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
người dùng
Chỉ người sử dụng một cái gì đó.
người đời
Thiên hạ.
người giả
Hình người làm bằng rơm, vải… (bù nhìn).
người giàu
Là người ở trong nhà giàu.
người hầu
Người được người trên sai bảo.
người hiền
Người có đức hạnh, tài năng.
người hoa
Là người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.
người hùng
Người tài giỏi hơn nhiều người, làm được những việc phi thường, được mọi người chú ý (thường hàm ý mỉa mai)
người khác
Chỉ một người nào đó.
người lạ
Người không quen biết hoặc là người chưa bao giờ thấy trước khi gặp mặt lần đầu tiên.
người làm
Người mình thuê để làm việc gì cho mình.
người lớn
Là một người đã qua tuổi vị thành niên và là người đã trưởng thành.
người mình
Người cùng nước, cùng cảnh ngộ với mình.
người mới
Là người mới làm cái gì đó hoặc mới tham gia cái gì đó. Thường thì có ý chỉ người đó khá ngu.
người ngoài
Người không thuộc gia đình mình hay người không tham dự việc gì.
người người
Tất cả mọi người.
người ở
Từ cũ chỉ người làm thuê cho một gia đình.
người quen
Người mà mình quen biết.
người rừng
Đười ươi.
người ta
Như người nói chung.
người thân
Người có quan hệ ruột thịt hoặc gắn bó thân thiết với mình.
người thợ
Người lao động chân tay, sống bằng tiền lương.
người thương
Người yêu.
người xem
Một nhóm người tham gia một chương trình hay chiêm ngưỡng một tác phẩm nghệ thuật.