Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

người dùng Chỉ người sử dụng một cái gì đó. người đời Thiên hạ. người giả Hình người làm bằng rơm, vải… (bù nhìn). người giàu Là người ở trong nhà giàu. người hầu Người được người trên sai bảo. người hiền Người có đức hạnh, tài năng. người hoa Là người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam. người hùng Người tài giỏi hơn nhiều người, làm được những việc phi thường, được mọi người chú ý (thường hàm ý mỉa mai) người khác Chỉ một người nào đó. người lạ Người không quen biết hoặc là người chưa bao giờ thấy trước khi gặp mặt lần đầu tiên. người làm Người mình thuê để làm việc gì cho mình. người lớn Là một người đã qua tuổi vị thành niên và là người đã trưởng thành. người mình Người cùng nước, cùng cảnh ngộ với mình. người mới Là người mới làm cái gì đó hoặc mới tham gia cái gì đó. Thường thì có ý chỉ người đó khá ngu. người ngoài Người không thuộc gia đình mình hay người không tham dự việc gì. người người Tất cả mọi người. người ở Từ cũ chỉ người làm thuê cho một gia đình. người quen Người mà mình quen biết. người rừng Đười ươi. người ta Như người nói chung. người thân Người có quan hệ ruột thịt hoặc gắn bó thân thiết với mình. người thợ Người lao động chân tay, sống bằng tiền lương. người thương Người yêu. người xem Một nhóm người tham gia một chương trình hay chiêm ngưỡng một tác phẩm nghệ thuật.