Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
pa nô
Tranh vẽ, tranh phù điêu hoặc bảng biển được đóng khung, thường được treo ở nơi công cộng với mục đích tuyên truyền, quảng cáo.
pha
Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học.
phá
Vượt lên, làm cho cái cũ vô giá trị.
phà
Thở mạnh ra qua đường miệng.
phá cỗ
Chia bánh và hoa quả đã bày cỗ trong Tết trung thu cho trẻ con ăn.
phá gia
Làm tan nát tài sản của gia đình. Phá gia chi tử. Đứa con hư làm hại gia sản.
phá gia chi tử
Đứa con làm tan nát tài sản của gia đình; cũng dùng để chỉ kẻ ăn chơi hoang toàng.
phá hoại
Làm cho hỏng, cho thất bại.
phá hủy
Làm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại.
phá nước
Bị lở vì chưa quen khí hậu.
phá phách
Phá lung tung, bừa bãi (nói khái quát).
phá sản
Hoàn toàn thất bại.
pha tạp
Bị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được bản sắc riêng.
phá vỡ
Làm cho tan vỡ.
phác
Có cử chỉ, cử động đơn giản để biểu thị một thái độ nào đó. Phác một cử chỉ phản đối. Trên môi phác một nụ cười.
phách
Cách làm riêng của từng người.
phách lạc hồn xiêu
Do chữ hồn phi phách tán, ý nói sợ hãi một cách ghê gớm.
phai
Không còn giữ nguyên độ đậm của màu sắc, hương vị ban đầu. Vải bị phai màu. Chè đã phai hương.
phải
Đúng, phù hợp.
phái
Cử đi làm một công tác gì.
phải biết
Ở mức độ cao.
phải chăng
Vừa vừa, ở mức thường.
phải đạo
Hợp với đạo lí.
phải điều
Đúng mức, hợp lẽ phải.