Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

gá Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay tiền. Gá quần áo lấy tiền đánh bạc. gả Cho con gái mình làm vợ một người. gà Mách nước. gà bới Hình dung chữ viết rất xấu, rất khó coi, xiên xiên vẹo vẹo (như dấu chân con gà bới xuống đất) gả chồng Cho con gái mình làm vợ một người. gà gáy Lúc gần sáng. gà gô Loài chim rừng cùng họ với gà, thân nhỏ, lông nâu. gà mái Gà đẻ trứng. gà sống Gà đực, có tiếng gáy. gà trống Gà đực, có tiếng gáy. gà trống nuôi con Chỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con. gạc Gạch bỏ đi. gấc Loài cây leo, thuộc họ bầu bí, quả có gai, ruột đỏ, thường dùng để thổi lẫn với xôi. gác Trông nom canh giữ. gạch Khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng. gạch chân Kẻ một đường thẳng dưới một từ hoặc cụm từ, đặc biệt là để nhấn mạnh. gạch dưới Vạch một đường thẳng dưới một từ hay một dòng để tỏ ý nhấn mạnh cho người đọc chú ý. gạch hoa Gạch tráng men, có vẽ hoa, dùng để lát nhà. gạch ngang Dấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp gồm hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số... gãi Cào nhẹ lên mặt da bằng móng tay hay một vật nhỏ cho khỏi ngứa. Gãi đầu gãi tai. Tỏ vẻ kính cẩn một cách quá đáng (cũ). Gãi vào chỗ ngứa. Làm đúng như... gái Người thuộc nữ giới (nói khái quát). gai Ngạnh nhọn ở thân, cành hay lá cây. gãi đúng chỗ ngứa Ví việc làm thoả mãn đúng cái điều người ta đang mong muốn, chờ đợi. gai góc Có nhiều khó khăn không dễ vượt qua, không dễ giải quyết.