Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gá
Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay tiền. Gá quần áo lấy tiền đánh bạc.
gả
Cho con gái mình làm vợ một người.
gà
Mách nước.
gà bới
Hình dung chữ viết rất xấu, rất khó coi, xiên xiên vẹo vẹo (như dấu chân con gà bới xuống đất)
gả chồng
Cho con gái mình làm vợ một người.
gà gáy
Lúc gần sáng.
gà gô
Loài chim rừng cùng họ với gà, thân nhỏ, lông nâu.
gà mái
Gà đẻ trứng.
gà sống
Gà đực, có tiếng gáy.
gà trống
Gà đực, có tiếng gáy.
gà trống nuôi con
Chỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con.
gạc
Gạch bỏ đi.
gấc
Loài cây leo, thuộc họ bầu bí, quả có gai, ruột đỏ, thường dùng để thổi lẫn với xôi.
gác
Trông nom canh giữ.
gạch
Khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng.
gạch chân
Kẻ một đường thẳng dưới một từ hoặc cụm từ, đặc biệt là để nhấn mạnh.
gạch dưới
Vạch một đường thẳng dưới một từ hay một dòng để tỏ ý nhấn mạnh cho người đọc chú ý.
gạch hoa
Gạch tráng men, có vẽ hoa, dùng để lát nhà.
gạch ngang
Dấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp gồm hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số...
gãi
Cào nhẹ lên mặt da bằng móng tay hay một vật nhỏ cho khỏi ngứa. Gãi đầu gãi tai. Tỏ vẻ kính cẩn một cách quá đáng (cũ). Gãi vào chỗ ngứa. Làm đúng như...
gái
Người thuộc nữ giới (nói khái quát).
gai
Ngạnh nhọn ở thân, cành hay lá cây.
gãi đúng chỗ ngứa
Ví việc làm thoả mãn đúng cái điều người ta đang mong muốn, chờ đợi.
gai góc
Có nhiều khó khăn không dễ vượt qua, không dễ giải quyết.