Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
e
Nghĩ rằng có thể xảy ra.
e ấp
Rụt rè, lưỡng lự.
e dè
Ngại ngùng, có ý sợ sệt.
e ngại
Rụt rè, có phần sợ hãi.
e sợ
Có phần sợ nên ngần ngại.
em
Người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình.
em bé
Con người mới sinh, còn ở sơ sinh.
em chồng
Người em của chồng mình.
em dâu
Vợ của em trai.
em gái
Người phụ nữ là em của mình hay của một người khác.
em họ
Con cái của những người có quan hệ họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với bố mẹ mình.
em trai
Là người em nhỏ tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con trai.
em út
Người em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà.
eo hẹp
Không được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn.