Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đ
Chữ cái thứ bảy trong bảng chữ cái tiếng Việt.
đá
Đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho bị tổn thương hoặc cho văng ra xa.
đã
Từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm việc nào khác.
đa
Cây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát.
đả
Chỉ trích.
đà
Từ địa phương chỉ màu nâu.
đá bóng
Cuộc thể thao mà hai bên cố gắng đá quả bóng vào gôn của nhau.
đa cảm
Dễ cảm xúc, dễ rung động.
đa dạng
Nhiều hình thức, nhiều dạng biểu hiện khác nhau.
đá mài
Đá dùng để mài dao, kéo, v. V.
đa mang
Ôm đồm nhiều thứ, nhiều việc kể cả những việc không có liên quan đến mình để rồi phải bận tâm, lo lắng.
đa mưu
Lắm mưu mẹo.
đa nghi
Hay nghi ngờ.
đa sầu
Hay buồn rầu.
đa tài
Có nhiều tài năng, trong nhiều lĩnh vực.
đa tình
Có nhiều tình cảm và dễ nảy sinh tình cảm yêu đương.
đá vôi
Thứ đá thành phần chủ yếu là các bon-nát can-xi.
đạc
Đo (ruộng đất).
đặc
Nói một chất lỏng có những phân tử kết với nhau đến mức khó chảy, khó rớt, khó đổ.
đặc ân
Ơn đặc biệt.
đặc biệt
Khác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc mức độ.
đặc điểm
Nét riêng biệt.
đặc sắc
Có những nét riêng, tốt, đẹp hơn hẳn mức bình thường.
đặc sản
Sản vật, sản phẩm hay hàng hoá mang tính đặc trưng của một vùng miền.