Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
im
Yên lặng, không động đậy.
im ắng
Yên lặng, không có tiếng động.
im ỉm
Một cách lặng lẽ, không nói năng gì.
im lặng
Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động.
in
Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn.
inh
Vang ầm.
inh ỏi
Nói tiếng kêu vang khiến người ta khó chịu.
inh tai
Có cảm giác chói tai, khó chịu, do tác động mạnh của âm thanh có cường độ quá lớn.