Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
âm
Một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong v...
âm dương
Âm và dương, hai mặt đối lập nhau, như đêm với ngày, chết với sống, v.v.
âm lịch
Loại lịch dựa trên các chu kỳ của tuần trăng.
âm mưu
Có mưu kế ngầm.
âm nhạc
Nghệ thuật dựa vào âm thanh, nhịp điệu và đôi khi kèm theo lời.
âm phủ
Cõi âm, thế giới của linh hồn người chết.
âm thầm
Ngấm ngầm, không nói ra.
âm thanh
Âm (nói khái quát)
ân
Ơn (nói khái quát).
ân đức
Công ơn và đức độ.
ân hận
Băn khoăn, day dứt và tự trách mình trước việc không hay đã để xảy ra.
ân nghĩa
Tình nghĩa đằm thắm do mang ơn lẫn nhau.
ân nhân
Người làm ơn, trong quan hệ với người mang ơn.
ân tình
Tình cảm sâu sắc do có ơn đối với nhau.
âu
Đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ.
âu yếm
Biểu lộ tình yêu thương dịu dàng thắm thiết bằng điệu bộ, cử chỉ, giọng nói.